XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制度化 đọc là zhì dù huà, nghĩa là sự hệ thống hoá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

制度化

[zhì dù huà] [制 度 化]

sự hệ thống hoá

那我们应该提出怎样的长期制度化方案呢?

nà wǒ men yīng gāi tí chū zěn yàng de cháng qī zhì dù huà fāng àn ne?

Vậy chúng ta nên đưa ra phương án thể chế hóa lâu dài như thế nào ạ?

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

它能通过制度化安排,帮助企业顺利完成交接,实现平稳过渡。

tā néng tōng guò zhì dù huà ān pái, bāng zhù qǐ yè shùn lì wán chéng jiāo jiē, shí xiàn píng wěn guò dù.

Nó có thể thông qua sắp xếp thể chế hóa, giúp doanh nghiệp hoàn thành bàn giao thuận lợi, thực hiện chuyển giao bình ổn.

Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình

是的,若能尽快建立立法保障与监管沙盒,这项气候金融创新就能迅速形成制度化防线。

shì de, ruò néng jǐn kuài jiàn lì lì fǎ bǎo zhàng yǔ jiān guǎn shā hé, zhè xiàng qì hòu jīn róng chuàng xīn jiù néng xùn sù xíng chéng zhì dù huà fáng xiàn.

Vâng, nếu có thể sớm thiết lập bảo đảm lập pháp và khung thử nghiệm quản lý, đổi mới tài chính khí hậu này sẽ nhanh chóng tạo thành lá chắn mang tính thể chế.

Trong bài: Hoạch định khung bảo hiểm rủi ro hệ thống biến đổi khí hậu

Hỏi đáp về từ 制度化

制度化 nghĩa là gì?

制度化 (zhì dù huà) nghĩa là sự hệ thống hoá.

Cách viết 制度化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 度, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.