XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摄像头 đọc là shè xiàng tóu, nghĩa là webcam; máy quay giám sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摄像头

[shè xiàng tóu] [摄 像 头]

webcam; máy quay giám sát

这种微型摄像头不易被人察觉。

zhè zhǒng wēi xíng shè xiàng tóu bú yì bèi rén chá jué.

Loại camera siêu nhỏ này không dễ bị người khác phát hiện.

请把手机摄像头对准屏幕上的二维码。

qǐng bǎ shǒu jī shè xiàng tóu duì zhǔn píng mù shàng de èr wéi mǎ.

Vui lòng hướng camera điện thoại vào mã QR trên màn hình.

小区门口安装了摄像头用来监视车辆进出。

xiǎo qū mén kǒu ān zhuāng le shè xiàng tóu yòng lái jiān shì chē liàng jìn chū.

Cổng khu dân cư lắp camera để theo dõi xe cộ ra vào.

Hỏi đáp về từ 摄像头

摄像头 nghĩa là gì?

摄像头 (shè xiàng tóu) nghĩa là webcam; máy quay giám sát.

Cách viết 摄像头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摄, 像, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.