XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

终端 đọc là zhōng duān, nghĩa là cuối; cổng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

终端

[zhōng duān] [终 端]

cuối; cổng; thiết bị đầu cuối

没错,地勤人员刚刚在登机口的信息终端上更新了航班动态。

méi cuò, dì qín rén yuán gāng gāng zài dēng jī kǒu de xìn xī zhōng duān shàng gēng xīn le háng bān dòng tài.

Đúng vậy, nhân viên mặt đất vừa cập nhật trạng thái chuyến bay trên thiết bị thông tin ở cửa lên máy bay.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

最终的数据受益者还是终端消费者,大家能享受到更多样化且透明的服务。

zuì zhōng de shù jù shòu yì zhě hái shì zhōng duān xiāo fèi zhě, dà jiā néng xiǎng shòu dào gèng duō yàng huà qiě tòu míng de fú wù.

Người hưởng lợi dữ liệu cuối cùng vẫn là người tiêu dùng đầu cuối, mọi người có thể hưởng thụ dịch vụ đa dạng hóa và minh bạch hơn.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 终端

终端 nghĩa là gì?

终端 (zhōng duān) nghĩa là cuối; cổng.

Cách viết 终端 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 终, 端 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 终端?

Thường gặp: 哑终端 (yǎ zhōng duān) – máy trạm câm; 终端机 (zhōng duān jī) – thiết bị đầu cuối; 终端用户 (zhōng duān yòng hù) – người dùng cuối.