保险单 đọc là bǎo xiǎn dān, nghĩa là hợp đồng bảo hiểm (tài liệu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 保险单
保险单 nghĩa là gì?
保险单 (bǎo xiǎn dān) nghĩa là hợp đồng bảo hiểm (tài liệu).
Cách viết 保险单 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 保, 险, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.