XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保险箱 đọc là bǎo xiǎn xiāng, nghĩa là hộp ký gửi an toàn; két sắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保险箱

[bǎo xiǎn xiāng] [保 险 箱]

hộp ký gửi an toàn; két sắt

把重要的东西放在保险箱里。

bǎ zhòng yào de dōng xī fàng zài bǎo xiǎn xiāng lǐ.

Đặt đồ quan trọng vào trong két sắt bảo hiểm.

保险箱里整齐地存放着几块金砖。

bǎo xiǎn xiāng lǐ zhěng qí dì cún fàng zhe jǐ kuài jīn zhuān.

Trong két sắt xếp gọn gàng mấy thỏi vàng.

Hỏi đáp về từ 保险箱

保险箱 nghĩa là gì?

保险箱 (bǎo xiǎn xiāng) nghĩa là hộp ký gửi an toàn; két sắt.

Cách viết 保险箱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 险, 箱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.