保险灯 đọc là bǎo xiǎn dēng, nghĩa là đèn dầu hỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 保险灯
保险灯 nghĩa là gì?
保险灯 (bǎo xiǎn dēng) nghĩa là đèn dầu hỏa.
Cách viết 保险灯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 保, 险, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.