XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保险盒 đọc là bǎo xiǎn hé, nghĩa là hộp cầu chì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 保险盒

保险盒 nghĩa là gì?

保险盒 (bǎo xiǎn hé) nghĩa là hộp cầu chì.

Cách viết 保险盒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 险, 盒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.