XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保护性 đọc là bǎo hù xìng, nghĩa là mang tính bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保护性

[bǎo hù xìng] [保 护 性]

mang tính bảo vệ

睡眠是大脑皮层产生的一种保护性抑制。

shuì mián shì dà nǎo pí céng chǎn shēng de yì zhǒng bǎo hù xìng yì zhì.

Giấc ngủ là một dạng ức chế bảo vệ do vỏ não sinh ra.

Hỏi đáp về từ 保护性

保护性 nghĩa là gì?

保护性 (bǎo hù xìng) nghĩa là mang tính bảo vệ.

Cách viết 保护性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 护, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.