XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保护人 đọc là bǎo hù rén, nghĩa là người giám hộ; người chăm sóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保护人

[bǎo hù rén] [保 护 NHÂN]

người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ

保护人民的安全是警察的职责。

bǎo hù rén mín de ān quán shì jǐng chá de zhí zé.

Bảo vệ an toàn cho nhân dân là nhiệm vụ của cảnh sát.

保护人权是推进社会进步的重要标志。

bǎo hù rén quán shì tuī jìn shè huì jìn bù de zhòng yào biāo zhì.

Bảo vệ nhân quyền là dấu hiệu quan trọng thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

战士们为了保护人民,谱写了一曲可歌可泣的赞歌。

zhàn shì men wèi le bǎo hù rén mín, pǔ xiě le yì qǔ kě gē kě qì de zàn gē.

Các chiến sĩ vì bảo vệ nhân dân đã viết nên một bài ca đầy cảm động.

Hỏi đáp về từ 保护人

保护人 nghĩa là gì?

保护人 (bǎo hù rén) nghĩa là người giám hộ; người chăm sóc.

Cách viết 保护人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 护, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.