XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早安 đọc là zǎo ān, nghĩa là Chào buổi sáng!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

早安

[zǎo ān] [早 安]

Chào buổi sáng!

早安,小明。你也这么早来学校?

zǎo ān, xiǎo míng. nǐ yě zhè me zǎo lái xué xiào?

Chào buổi sáng, Tiểu Minh. Em cũng đến trường sớm thế này à?

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

Hỏi đáp về từ 早安

早安 nghĩa là gì?

早安 (zǎo ān) nghĩa là Chào buổi sáng!.

Cách viết 早安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.