XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包在我身上 đọc là bāo zài wǒ shēn shang, nghĩa là để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

包在我身上

[bāo zài wǒ shēn shang] [包 TẠI NGÃ 身 上]

để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu

包在我身上,我负责比对底层数据库,你先梳理结论的框架。

bāo zài wǒ shēn shàng, wǒ fù zé bǐ duì dǐ céng shù jù kù, nǐ xiān shū lǐ jié lùn de kuàng jià.

Cứ giao cho mình, mình phụ trách đối chiếu với cơ sở dữ liệu nền, cậu cứ hệ thống lại khung kết luận trước đi.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

Hỏi đáp về từ 包在我身上

包在我身上 nghĩa là gì?

包在我身上 (bāo zài wǒ shēn shang) nghĩa là để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu.

Cách viết 包在我身上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 在, 我, 身, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.