羲皇上人
[xī huáng shàng rén] [羲 皇 上 NHÂN]
nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (fú xī); người từ thời xa xưa; nghĩa bóng: người không lo âu
羲皇上人 đọc là xī huáng shàng rén, nghĩa là nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (fú xī); người từ thời xa xưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī huáng shàng rén] [羲 皇 上 NHÂN]
nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (fú xī); người từ thời xa xưa; nghĩa bóng: người không lo âu
羲皇上人 (xī huáng shàng rén) nghĩa là nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (fú xī); người từ thời xa xưa.
Viết lần lượt từng chữ 羲, 皇, 上, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.