XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羲 đọc là xī, nghĩa là giống như Phục Hy 伏羲 (fúxī), một vị hoàng đế huyền thoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 羲

羲 nghĩa là gì?

羲 (xī) nghĩa là giống như Phục Hy 伏羲 (fúxī), một vị hoàng đế huyền thoại.

Cách viết chữ 羲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 羲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伏羲 (fú xī) – Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, theo truyền thuyết…; 伏羲氏 (fú xī shì) – Phục Hy, hoặc Phục Hỉ, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc 2852-2…; 王羲之 (wáng xī zhī) – Vương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được b…; 黄宗羲 (huáng zōng xī) – Hoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp…; 羲皇上人 (xī huáng shàng rén) – nghĩa đen: người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (fú xī).