卵圆窗
[luǎn yuán chuāng] [卵 圆 窗]
cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong
卵圆窗 đọc là luǎn yuán chuāng, nghĩa là cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luǎn yuán chuāng] [卵 圆 窗]
cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong
卵圆窗 (luǎn yuán chuāng) nghĩa là cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.
Viết lần lượt từng chữ 卵, 圆, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.