XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卵圆窗 đọc là luǎn yuán chuāng, nghĩa là cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卵圆窗

[luǎn yuán chuāng] [卵 圆 窗]

cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong

Hỏi đáp về từ 卵圆窗

卵圆窗 nghĩa là gì?

卵圆窗 (luǎn yuán chuāng) nghĩa là cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong.

Cách viết 卵圆窗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卵, 圆, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.