XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 椭 đọc là tuǒ, nghĩa là hình ellipse. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

椭

[tuǒ]

hình ellipse

这个会议桌的形状是一个椭圆。

zhè ge huì yì zhuō de xíng zhuàng shì yí gè tuǒ yuán.

Hình dạng của chiếc bàn họp này là một hình bầu dục.

老师在黑板上画了一个标准的椭圆。

lǎo shī zài hēi bǎn shàng huà le yí gè biāo zhǔn de tuǒ yuán.

Thầy giáo vẽ một hình bầu dục chuẩn trên bảng.

地球绕太阳运行的轨道是一个椭圆。

dì qiú rào tài yáng yùn xíng de guǐ dào shì yí gè tuǒ yuán.

Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời là một hình elip.

Hỏi đáp về chữ 椭

椭 nghĩa là gì?

椭 (tuǒ) nghĩa là hình ellipse.

Cách viết chữ 椭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 椭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 椭 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 椭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 椭圆 (tuǒ yuán) – hình bầu dục; 椭球 (tuǒ qiú) – (toán) mặt ellipsoid; 椭圆形 (tuǒ yuán xíng) – hình bầu dục; 椭圆机 (tuǒ yuán jī) – máy tập hình elip (tập thể dục); 椭圆函数 (tuǒ yuán hán shù) – (toán) hàm elip; 椭圆曲线 (tuǒ yuán qū xiàn) – (toán) đường cong elliptic.