椭球 đọc là tuǒ qiú, nghĩa là (toán) mặt ellipsoid. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 椭球
椭球 nghĩa là gì?
椭球 (tuǒ qiú) nghĩa là (toán) mặt ellipsoid.
Cách viết 椭球 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 椭, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 椭球?
Thường gặp: 参考椭球体 (cān kǎo tuǒ qiú tǐ) – elip tham chiếu (trắc địa).