例汤 đọc là lì tāng, nghĩa là món canh trong ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 例汤
例汤 nghĩa là gì?
例汤 (lì tāng) nghĩa là món canh trong ngày.
Cách viết 例汤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 例, 汤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.