XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白开水 đọc là bái kāi shuǐ, nghĩa là nước đun sôi để nguội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白开水

[bái kāi shuǐ] [白 开 THỦY]

nước đun sôi để nguội

不过菊花性凉,不要养成每天用它代替白开水的习惯哦。

bú guò jú huā xìng liáng, bú yào yǎng chéng měi tiān yòng tā dài tì bái kāi shuǐ de xí guàn ò.

Nhưng hoa cúc tính mát, đừng tạo thói quen mỗi ngày dùng nó thay thế nước lọc nhé.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

医生建议患感冒时多喝常温的白开水。

yī shēng jiàn yì huàn gǎn mào shí duō hē cháng wēn de bái kāi shuǐ.

Bác sĩ khuyên khi bị cảm nên uống nhiều nước lọc ở nhiệt độ phòng.

Hỏi đáp về từ 白开水

白开水 nghĩa là gì?

白开水 (bái kāi shuǐ) nghĩa là nước đun sôi để nguội.

Cách viết 白开水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 开, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.