XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼药水 đọc là yǎn yào shuǐ, nghĩa là thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼药水

[yǎn yào shuǐ] [眼 药 THỦY]

thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt

眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。

yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.

Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.

Hỏi đáp về từ 眼药水

眼药水 nghĩa là gì?

眼药水 (yǎn yào shuǐ) nghĩa là thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt.

Cách viết 眼药水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 药, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.