眼药 đọc là yǎn yào, nghĩa là thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 眼药
眼药 nghĩa là gì?
眼药 (yǎn yào) nghĩa là thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt.
Cách viết 眼药 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 眼, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 眼药?
Thường gặp: 上眼药 (shàng yǎn yào) – nhỏ thuốc mắt; 眼药水 (yǎn yào shuǐ) – thuốc nhỏ mắt; 八宝眼药 (bā bǎo yǎn yào) – thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền).