上眼药
[shàng yǎn yào] [上 眼 药]
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
上眼药 đọc là shàng yǎn yào, nghĩa là nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng yǎn yào] [上 眼 药]
nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó; dèm pha
上眼药 (shàng yǎn yào) nghĩa là nhỏ thuốc mắt; (ví) nói xấu ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 上, 眼, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.