药水儿
[yào shuǐ r] [药 THỦY 儿]
biến thể er hoá của 药水 (yào shuǐ)
药水儿 đọc là yào shuǐ r, nghĩa là biến thể er hoá của 药水 (yào shuǐ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yào shuǐ r] [药 THỦY 儿]
biến thể er hoá của 药水 (yào shuǐ)
药水儿 (yào shuǐ r) nghĩa là biến thể er hoá của 药水 (yào shuǐ).
Viết lần lượt từng chữ 药, 水, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.