XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变现能力 đọc là biàn xiàn néng lì, nghĩa là khả năng thanh khoản; tính thị trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变现能力

[biàn xiàn néng lì] [变 现 能 力]

khả năng thanh khoản; tính thị trường

嗯,我也同情她们。但从市场角度看,这主要取决于商业变现能力。

èn, wǒ yě tóng qíng tā men. dàn cóng shì chǎng jiǎo dù kàn, zhè zhǔ yào qǔ jué yú shāng yè biàn xiàn néng lì.

Ừ, tớ cũng đồng cảm với họ. Nhưng dưới góc độ thị trường, điều này chủ yếu phụ thuộc vào khả năng thương mại hóa.

Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao

Hỏi đáp về từ 变现能力

变现能力 nghĩa là gì?

变现能力 (biàn xiàn néng lì) nghĩa là khả năng thanh khoản; tính thị trường.

Cách viết 变现能力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 现, 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.