XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有能力 đọc là yǒu néng lì, nghĩa là có năng lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有能力

[yǒu néng lì] [HỮU 能 力]

có năng lực

我确信他有能力独立完成这项任务。

wǒ què xìn tā yǒu néng lì dú lì wán chéng zhè xiàng rèn wu.

Tôi tin chắc anh ấy có đủ năng lực độc lập hoàn thành nhiệm vụ này.

他有能力治好这个问题。

tā yǒu néng lì zhì hǎo zhè ge wèn tí.

Anh ấy có năng lực giải quyết tốt vấn đề này.

只要你有能力,公司里总有属于你的位子。

zhǐ yào nǐ yǒu néng lì, gōng sī lǐ zǒng yǒu shǔ yú nǐ de wèi zǐ.

Chỉ cần bạn có năng lực, trong công ty luôn có vị trí dành cho bạn.

Hỏi đáp về từ 有能力

有能力 nghĩa là gì?

有能力 (yǒu néng lì) nghĩa là có năng lực.

Cách viết 有能力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.