XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强干 đọc là qiáng gàn, nghĩa là có năng lực; có khả năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 强干

强干 nghĩa là gì?

强干 (qiáng gàn) nghĩa là có năng lực; có khả năng.

Cách viết 强干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 强干?

Thường gặp: 精明强干 (jīng míng qiáng gàn) – thông minh và có năng lực (thành ngữ).