XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活动能力 đọc là huó dòng néng lì, nghĩa là khả năng vận động; di động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

活动能力

[huó dòng néng lì] [活 动 能 力]

khả năng vận động; di động

经过长期康复训练,他的手臂已经基本恢复活动能力。

jīng guò cháng qī kāng fù xùn liàn, tā de shǒu bì yǐ jīng jī běn huī fù huó dòng néng lì.

Qua thời gian dài tập phục hồi chức năng, cánh tay anh ấy cơ bản đã khôi phục khả năng vận động.

Hỏi đáp về từ 活动能力

活动能力 nghĩa là gì?

活动能力 (huó dòng néng lì) nghĩa là khả năng vận động; di động.

Cách viết 活动能力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 动, 能, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.