XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开足马力 đọc là kāi zú mǎ lì, nghĩa là tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开足马力

[kāi zú mǎ lì] [开 足 马 力]

tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể

工程师全力开足马力,终于按时完成了测试任务。

gōng chéng shī quán lì kāi zú mǎ lì, zhōng yú àn shí wán chéng le cè shì rèn wu.

Các kỹ sư dốc toàn lực tăng tốc tối đa, cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ thử nghiệm đúng hạn.

Hỏi đáp về từ 开足马力

开足马力 nghĩa là gì?

开足马力 (kāi zú mǎ lì) nghĩa là tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa.

Cách viết 开足马力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 足, 马, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.