XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气力 đọc là qì lì, nghĩa là sức mạnh; năng lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 气力

气力 nghĩa là gì?

气力 (qì lì) nghĩa là sức mạnh; năng lượng.

Cách viết 气力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气力?

Thường gặp: 吃奶的气力 (chī nǎi de qì lì) – nỗ lực tối đa.