吃奶的气力 đọc là chī nǎi de qì lì, nghĩa là nỗ lực tối đa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吃奶的气力
吃奶的气力 nghĩa là gì?
吃奶的气力 (chī nǎi de qì lì) nghĩa là nỗ lực tối đa.
Cách viết 吃奶的气力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吃, 奶, 的, 气, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.