XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有劲儿 đọc là yǒujìnr, nghĩa là có sức; khỏe khoắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

有劲儿【有勁兒】

[yǒujìnr] [HỮU 劲 儿]

có sức; khỏe khoắn

有力气或精神饱满

喝完咖啡后我觉得很有劲儿。

hē wán kā fēi hòu wǒ jué de hěn yǒu jìn r.

Uống cà phê xong tôi cảm thấy rất khỏe khoắn.

hứng thú, thú vị, hấp dẫn

有意思或让人感兴趣

大家一起玩游戏才觉得有劲儿。

dà jiā yì qǐ wán yóu xì cái jué de yǒu jìn r.

Mọi người cùng chơi trò chơi mới thấy hứng thú.

Hỏi đáp về từ 有劲儿

有劲儿 nghĩa là gì?

有劲儿 (yǒujìnr) nghĩa là có sức; khỏe khoắn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 有劲儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 劲, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.