XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

省劲 đọc là shěng jìn, nghĩa là tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 省劲

省劲 nghĩa là gì?

省劲 (shěng jìn) nghĩa là tiết kiệm sức; làm đỡ tốn công.

Cách viết 省劲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 省, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 省劲?

Thường gặp: 省劲儿 (shěng jìn r) – biến thể er hoá của 省劲 (shěng jìn).