XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

省力 đọc là shěng lì, nghĩa là tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

省力

[shěng lì] [省 力]

tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực

是的,双手拿着东西时特别省力。

shì de, shuāng shǒu ná zhe dōng xī shí tè bié shěng lì.

Đúng thế, lúc hai tay cầm đồ đặc biệt đỡ tốn sức.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 省力

省力 nghĩa là gì?

省力 (shěng lì) nghĩa là tiết kiệm sức lao động; tiết kiệm nỗ lực.

Cách viết 省力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 省, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.