XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 榆 đọc là yú, nghĩa là cây du. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 榆

榆 nghĩa là gì?

榆 (yú) nghĩa là cây du.

Cách viết chữ 榆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 榆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 榆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 榆中 (yú zhōng) – huyện Vũ Trung ở Lan Châu 兰州 (lán zhōu), Cam Túc; 榆木 (yú mù) – cây du; 榆林 (yú lín) – Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây; 榆树 (yú shù) – Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 长春, Cát Lâm; 榆次 (yú cì) – khu Yuci của thành phố Jinzhong 晋中市 (jìn zhōng shì), Sơn Tây; 榆社 (yú shè) – huyện Yushe ở Jinzhong 晋中 (jìn zhōng), Sơn Tây.