榆木 đọc là yú mù, nghĩa là cây du; gỗ du. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 榆木
榆木 nghĩa là gì?
榆木 (yú mù) nghĩa là cây du; gỗ du.
Cách viết 榆木 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 榆, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 榆木?
Thường gặp: 榆木脑壳 (yú mù nǎo ké) – (khẩu ngữ) đầu gỗ; 榆木脑袋 (yú mù nǎo dai) – (thông tục) đầu óc đần độn.