XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 杜 đọc là dù, nghĩa là cây du; ngăn chặn. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杜

[dù]

cây du; ngăn chặn; ngăn ngừa

好主意!只有数据透明,才能彻底杜绝这种投机取巧。

hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu shù jù tòu míng, cái néng chè dǐ dù jué zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo.

Ý kiến hay! Chỉ khi số liệu minh bạch mới có thể ngăn chặn triệt để thói cơ hội khôn lỏi này.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

我们要杜绝浪费能源的习惯。

wǒ men yào dù jué làng fèi néng yuán de xí guàn.

Chúng ta cần chấm dứt thói quen lãng phí năng lượng.

只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?

zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?

Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

Hỏi đáp về chữ 杜

杜 nghĩa là gì?

杜 (dù) nghĩa là cây du; ngăn chặn.

Cách viết chữ 杜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 杜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 杜 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 杜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 杜绝 (dù jué) – chấm dứt; 杜仲 (dù zhòng) – cây đỗ trọng (một loại cây cao su); 杜口 (dù kǒu) – giữ im lặng; 杜哈 (dù hā) – Doha, thủ đô của Qatar (Đài Loan); 杜塞 (dù sè) – ngừng; 杜威 (dù wēi) – Du Wei (1982-), ngôi sao bóng đá Thượng Hải.