XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杜塞 đọc là dù sè, nghĩa là ngừng; chặn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 杜塞

杜塞 nghĩa là gì?

杜塞 (dù sè) nghĩa là ngừng; chặn.

Cách viết 杜塞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杜, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杜塞?

Thường gặp: 杜塞道夫 (dù sè dào fū) – Düsseldorf (Đức); 杜塞尔多夫 (dù sāi ěr duō fū) – Düsseldorf (Đức).