辍
[chuò]
ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
Chữ 辍 đọc là chuò, nghĩa là ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuò]
ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
辍 (chuò) nghĩa là ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 辍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不辍 (bù chuò) – không ngừng; 中辍 (zhōng chuò) – dừng giữa chừng; 作辍 (zuò chuò) – lúc làm, lúc ngừng; 辍业 (chuò yè) – bỏ việc; 辍学 (chuò xué) – bỏ học; 辍工 (chuò gōng) – ngừng làm việc.