不辍
[bù chuò] [BẤT 辍]
không ngừng; liên tục
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
不辍 đọc là bù chuò, nghĩa là không ngừng; liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù chuò] [BẤT 辍]
không ngừng; liên tục
这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。
zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.
不辍 (bù chuò) nghĩa là không ngừng; liên tục.
Viết lần lượt từng chữ 不, 辍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弦诵不辍 (xián sòng bù chuò) – chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ).