XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不绝 đọc là bù jué, nghĩa là không ngừng; không gián đoạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不绝

[bù jué] [BẤT 绝]

không ngừng; không gián đoạn

春天一到,湖边的游人络绎不绝。

chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.

Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.

大街上车辆络绎不绝,非常热闹。

dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.

Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.

他一聊起足球就滔滔不绝。

tā yì liáo qǐ zú qiú jiù tāo tāo bù jué.

Anh ấy hễ nói về bóng đá là thao thao bất tuyệt.

Hỏi đáp về từ 不绝

不绝 nghĩa là gì?

不绝 (bù jué) nghĩa là không ngừng; không gián đoạn.

Cách viết 不绝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不绝?

Thường gặp: 络绎不绝 (luò yì bù jué) – (thành ngữ) liên tục; 滔滔不绝 (tāo tāo bù jué) – (thành ngữ) nói liên tục; 赞不绝口 (zàn bù jué kǒu) – khen ngợi không ngớt; 不绝于耳 (bù jué yú ěr) – (âm thanh) không ngớt; 不绝于途 (bù jué yú tú) – đến và đi không ngớt; 不绝如缕 (bù jué rú lǚ) – ngàn cân treo sợi tóc.