XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赞不绝口 đọc là zàn bù jué kǒu, nghĩa là khen ngợi không ngớt; tấm tắc khen ngợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

赞不绝口【讚不絕口】

[zàn bù jué kǒu] [赞 BẤT 绝 口]

khen ngợi không ngớt; tấm tắc khen ngợi

不停地称赞夸奖

学员们对王老师条理分明且生动的语言教学方法赞不绝口。

xué yuán men duì wáng lǎo shī tiáo lǐ fēn míng qiě shēng dòng de yǔ yán jiào xué fāng fǎ zàn bù jué kǒu.

Các học viên khen ngợi không ngớt phương pháp giảng dạy ngôn ngữ mạch lạc và sinh động của thầy Vương.

他的厨艺高超,每道菜都让客人赞不绝口。

tā de chú yì gāo chāo, měi dào cài dōu ràng kè rén zàn bù jué kǒu.

Tay nghề nấu ăn của anh ấy xuất sắc, món nào cũng khiến khách khen không ngớt.

Hỏi đáp về từ 赞不绝口

赞不绝口 nghĩa là gì?

赞不绝口 (zàn bù jué kǒu) nghĩa là khen ngợi không ngớt; tấm tắc khen ngợi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 赞不绝口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赞, 不, 绝, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.