XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不绝于耳 đọc là bù jué yú ěr, nghĩa là (âm thanh) không ngớt; văng vẳng bên tai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不绝于耳

不绝于耳 nghĩa là gì?

不绝于耳 (bù jué yú ěr) nghĩa là (âm thanh) không ngớt; văng vẳng bên tai.

Cách viết 不绝于耳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 绝, 于, 耳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.