XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不息 đọc là bù xī, nghĩa là không ngừng; không gián đoạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不息

[bù xī] [BẤT 息]

không ngừng; không gián đoạn; liên tục không ngừng

有道理,只有让原住民成为阐释者和受益者,传统文化才能真正生生不息。

yǒu dào lǐ, zhǐ yǒu ràng yuán zhù mín chéng wéi chǎn shì zhě hé shòu yì zhě, chuán tǒng wén huà cái néng zhēn zhèng shēng shēng bù xī.

Có lý ạ, chỉ khi để cư dân bản địa trở thành người diễn giải và người thụ hưởng thì văn hóa truyền thống mới thực sự sinh sôi phát triển không ngừng.

Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể

展览馆里参观的游客川流不息。

zhǎn lǎn guǎn lǐ cān guān de yóu kè chuān liú bù xī.

Khách tham quan trong nhà triển lãm nườm nượp không ngớt.

桥上的车辆川流不息,十分繁忙。

qiáo shàng de chē liàng chuān liú bù xī, shí fēn fán máng.

Xe cộ trên cầu qua lại không dứt, vô cùng nhộn nhịp.

Hỏi đáp về từ 不息

不息 nghĩa là gì?

不息 (bù xī) nghĩa là không ngừng; không gián đoạn.

Cách viết 不息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不息?

Thường gặp: 川流不息 (chuān liú bù xī) – dòng chảy không ngừng (thành ngữ); 经久不息 (jīng jiǔ bù xī) – kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.); 自强不息 (zì qiáng bù xī) – không ngừng phấn đấu; 生生不息 (shēng shēng bù xī) – sinh sôi nảy nở không ngừng.