XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自强不息 đọc là zì qiáng bù xī, nghĩa là không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自强不息【自強不息】

[zì qiáng bù xī] [自 强 BẤT 息]

không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân

自觉努力向上,永不松懈停止

中华民族历来具备自强不息的精神,历经风雨仍勇往直前。

zhōng huá mín zú lì lái jù bèi zì qiáng bù xī de jīng shén, lì jīng fēng yǔ réng yǒng wǎng zhí qián.

Dân tộc Trung Hoa xưa nay luôn mang tinh thần không ngừng tự cường, dẫu trải qua sóng gió vẫn dũng cảm tiến lên.

自强不息是他多年来坚守的人生座右铭。

zì qiáng bù xī shì tā duō nián lái jiān shǒu de rén shēng zuò yòu míng.

Tự cường bất khuất là châm ngôn sống mà anh ấy kiên trì giữ vững nhiều năm qua.

Hỏi đáp về từ 自强不息

自强不息 nghĩa là gì?

自强不息 (zì qiáng bù xī) nghĩa là không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自强不息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 强, 不, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.