XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一个劲儿 đọc là yī gè jìn r, nghĩa là không ngừng; liên tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一个劲儿【一個勁兒】

[yī gè jìn r] [一 个 劲 儿]

không ngừng; liên tục; miệt mài; cắm cúi

不停地;持续不断地做某事。

在王老师的辅导课上,大家一个劲儿地做笔记。

zài wáng lǎo shī de fǔ dǎo kè shàng, dà jiā yí gè jìn r dì zuò bǐ jì.

Trong buổi phụ đạo của thầy Vương, mọi người cắm cúi ghi chép không ngừng.

Hỏi đáp về từ 一个劲儿

一个劲儿 nghĩa là gì?

一个劲儿 (yī gè jìn r) nghĩa là không ngừng; liên tục. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一个劲儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 个, 劲, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.