无已
[wú yǐ] [无 已]
không ngừng; không có lựa chọn
无已 đọc là wú yǐ, nghĩa là không ngừng; không có lựa chọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
无已 (wú yǐ) nghĩa là không ngừng; không có lựa chọn.
Viết lần lượt từng chữ 无, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 有增无已 (yǒu zēng wú yǐ) – không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); 诛求无已 (zhū qiú wú yǐ) – đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng.