XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无已 đọc là wú yǐ, nghĩa là không ngừng; không có lựa chọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 无已

无已 nghĩa là gì?

无已 (wú yǐ) nghĩa là không ngừng; không có lựa chọn.

Cách viết 无已 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 已 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无已?

Thường gặp: 有增无已 (yǒu zēng wú yǐ) – không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); 诛求无已 (zhū qiú wú yǐ) – đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng.