XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不休 đọc là bù xiū, nghĩa là không ngừng; không ngớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不休

[bù xiū] [BẤT 休]

không ngừng; không ngớt; liên tục

我一直游一个小时,不休息。

wǒ yì zhí yóu yí gè xiǎo shí, bù xiū xi.

Mình bơi suốt một tiếng, không nghỉ.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

他们俩为了一点小事争执不休。

tā men liǎ wèi le yì diǎn xiǎo shì zhēng zhí bù xiū.

Hai người họ tranh cãi không dứt chỉ vì một chuyện nhỏ.

没问题,那里的邮局中午不休息。

méi wèn tí, nà lǐ de yóu jú zhōng wǔ bù xiū xi.

Không vấn đề gì, bưu điện ở đó buổi trưa không nghỉ.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

Hỏi đáp về từ 不休

不休 nghĩa là gì?

不休 (bù xiū) nghĩa là không ngừng; không ngớt.

Cách viết 不休 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 休 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不休?

Thường gặp: 不死不休 (bù sǐ bù xiū) – chiến đấu đến hơi thở cuối cùng; 不眠不休 (bù mián bù xiū) – liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ); 刺刺不休 (cì cì bù xiū) – nói liên tục; 喋喋不休 (dié dié bù xiū) – nói liên hồi không dứt.