XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生生不息 đọc là shēng shēng bù xī, nghĩa là sinh sôi nảy nở không ngừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生生不息

[shēng shēng bù xī] [生 生 BẤT 息]

sinh sôi nảy nở không ngừng

有道理,只有让原住民成为阐释者和受益者,传统文化才能真正生生不息。

yǒu dào lǐ, zhǐ yǒu ràng yuán zhù mín chéng wéi chǎn shì zhě hé shòu yì zhě, chuán tǒng wén huà cái néng zhēn zhèng shēng shēng bù xī.

Có lý ạ, chỉ khi để cư dân bản địa trở thành người diễn giải và người thụ hưởng thì văn hóa truyền thống mới thực sự sinh sôi phát triển không ngừng.

Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể

Hỏi đáp về từ 生生不息

生生不息 nghĩa là gì?

生生不息 (shēng shēng bù xī) nghĩa là sinh sôi nảy nở không ngừng.

Cách viết 生生不息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 生, 不, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.