屡禁不绝
[lǚ jìn bù jué] [屡 禁 BẤT 绝]
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
屡禁不绝 đọc là lǚ jìn bù jué, nghĩa là tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ jìn bù jué] [屡 禁 BẤT 绝]
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
屡禁不绝 (lǚ jìn bù jué) nghĩa là tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 屡, 禁, 不, 绝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.