辍朝
[chuò cháo] [辍 朝]
đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
辍朝 đọc là chuò cháo, nghĩa là đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuò cháo] [辍 朝]
đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
辍朝 (chuò cháo) nghĩa là đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may.
Viết lần lượt từng chữ 辍, 朝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.