XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住手 đọc là zhù shǒu, nghĩa là ngừng; dừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

住手

[zhù shǒu] [住 手]

ngừng; dừng; ngưng tay

你快住手,别再打了!

nǐ kuài zhù shǒu, bié zài dǎ le!

Mau dừng tay, đừng đánh nữa!

您只需出示有效证件,即可办理入住手续。

nín zhǐ xū chū shì yǒu xiào zhèng jiàn, jí kě bàn lǐ rù zhù shǒu xù.

Quý khách chỉ cần xuất trình giấy tờ hợp lệ là có thể làm thủ tục nhận phòng.

Hỏi đáp về từ 住手

住手 nghĩa là gì?

住手 (zhù shǒu) nghĩa là ngừng; dừng.

Cách viết 住手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.